Bản dịch của từ Daybreak person trong tiếng Việt

Daybreak person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Daybreak person(Noun)

dˈeɪbreɪk pˈɜːsən
ˈdeɪˌbreɪk ˈpɝsən
01

Một người tỉnh táo và hoạt động vào những giờ sáng sớm.

A person who is awake and active during early morning hours

Ví dụ
02

Thời điểm trong ngày khi ánh sáng bắt đầu xuất hiện gọi là bình minh.

The time of day when light first appears dawn

Ví dụ
03

Một người thích hoặc tận hưởng khoảng thời gian buổi sáng, thường là người dậy sớm.

An individual who experiences or enjoys the early part of the day someone who is an early riser

Ví dụ