Bản dịch của từ De-evaluation trong tiếng Việt
De-evaluation
Noun [U/C]

De-evaluation(Noun)
dˌiːɪvˌæljuːˈeɪʃən
ˌdiɪˌvæɫjuˈeɪʃən
01
Hành động đánh giá lại một cái gì đó một cách không mấy tích cực.
The act of reevaluating something in a less favorable manner
Ví dụ
Ví dụ
