Anh - Việt
deaths
Noun
deaths (Noun)
/dˈɛθs/
/ˈdɛθs/
AI
Ví dụ
Năm 2020, thành phố New York ghi nhận hơn 2.000 ca tử vong.In 2020, New York City recorded over 2,000 deaths.
Nghiên cứu xã hội này không báo cáo ca tử vong nào ở trẻ em.The social study did not report any child deaths.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Theo các nhà nghiên cứu, ô nhiễm không khí gây ra 12.000 ca tử vong ở Delhi năm 2022.Air pollution caused 12,000 deaths in Delhi in 2022, according to researchers.
Số người chết do chiến tranh không giảm sau lệnh ngừng bắn năm 2023 ở Sudan.War-related deaths did not decline after the 2023 ceasefire in Sudan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Đại dịch năm 2020 gây ra 3.000 ca tử vong ở thành phố của Maria.The 2020 pandemic caused 3,000 deaths in Maria's city.
Báo cáo xã hội này không che giấu số ca tử vong trong nhóm lao động cao tuổi.This social report does not hide deaths among elderly workers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa