Anh - Việt

Bản dịch của từ Debile trong tiếng Việt

debile

AdjectiveNoun

debile (Adjective)

/dˈɛbəl/
/dˈɛbəl/
AI

Nghĩa 01 · (cổ, hiếm dùng) yếu, nhược, thể lực hoặc sức mạnh kém.

(cổ, hiếm dùng) yếu, nhược, thể lực hoặc sức mạnh kém.

obsolete Weak feeble.

Ví dụ
Các chính sách yếu kém không giải quyết được các vấn đề xã hội trong cộng đồng chúng tôi.The debile policies failed to address social issues in our community.
Các lập luận yếu kém không thuyết phục ai về công bằng xã hội.Debile arguments do not convince anyone about social justice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (từ cổ, y học/historic) mô tả trạng thái suy nhược, yếu ớt về thể chất hoặc tinh thần (có liên quan đến "debilism" — sự suy nhược).

(từ cổ, y học/historic) mô tả trạng thái suy nhược, yếu ớt về thể chất hoặc tinh thần (có liên quan đến "debilism" — sự suy nhược).

historical Having debilism.

Ví dụ
Trong lịch sử, nhiều xã hội yếu đuối đã vật lộn để tồn tại.In history, many debile societies struggled to survive harsh conditions.
Các cộng đồng yếu đuối không phát triển trong môi trường xã hội cạnh tranh.Debile communities do not thrive in competitive social environments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

debile (Noun)

/dˈɛbəl/
/dˈɛbəl/
AI

Nghĩa 01 · (từ cổ, lịch sử) Người mắc ‘debilism’ — tức người có tình trạng suy yếu về thể chất hoặc tinh thần, thường ám chỉ người kém năng lực hoặc sa sút tinh thần theo cách cổ xưa.

(từ cổ, lịch sử) Người mắc ‘debilism’ — tức người có tình trạng suy yếu về thể chất hoặc tinh thần, thường ám chỉ người kém năng lực hoặc sa sút tinh thần theo cách cổ xưa.

historical A person with debilism.

Ví dụ
Nhiều người mắc debilism gặp khó khăn xã hội trong cuộc sống hàng ngày.Many people with debilism face social challenges in daily life.
Những người mắc debilism không nhận được đủ hỗ trợ từ xã hội.Individuals with debilism do not receive enough support from society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh