Bản dịch của từ Debt purchase trong tiếng Việt

Debt purchase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Debt purchase(Noun)

dˈɛt pˈɜːtʃeɪs
ˈdɛt ˈpɝtʃəs
01

Một giao dịch tài chính trong đó một bên mua lại các nghĩa vụ còn nợ của bên kia.

A financial transaction where one party buys the outstanding obligations of another

Ví dụ
02

Một khoản tiếp nhận nợ thường liên quan đến việc mua lại các khoản nợ của người khác với giá thấp hơn.

An acquisition of a debt typically involving buying debts owed by others at a discount

Ví dụ
03

Quá trình mua các công cụ nợ hoặc nghĩa vụ

The process of purchasing debt instruments or obligations

Ví dụ