Bản dịch của từ Deciduous trong tiếng Việt

Deciduous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deciduous(Adjective)

dɪsˈɪdjuːəs
dɪˈsɪdʒuəs
01

Liên quan đến cây hoặc bụi cây sẽ rụng lá vào mùa thu

Relating to trees or shrubs that lose their leaves in the fall

Ví dụ
02

Mô tả một khu rừng có đặc điểm là những cây cối rụng lá vào cuối mùa sinh trưởng.

Describing a forest that is characterized by trees that lose their foliage at the end of the growing season

Ví dụ
03

Rụng lá hàng năm hoặc theo mùa

Shedding leaves annually or seasonally

Ví dụ