Bản dịch của từ Decision tree trong tiếng Việt

Decision tree

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decision tree(Noun)

dɨsˈɪʒən tɹˈi
dɨsˈɪʒən tɹˈi
01

Một biểu đồ thể hiện quyết định và các hậu quả có thể xảy ra của chúng, được dùng như một công cụ hỗ trợ quyết định dưới dạng hình ảnh và phân tích.

A diagram illustrating possible decisions and outcomes, used as a visual decision support tool and analysis.

这是一张展示各种可能决策及其结果的图表,通常用作一种直观的决策支持和分析工具。

Ví dụ
02

Một sơ đồ dạng sơ đồ luồng trong đó mỗi nút thể hiện một điểm quyết định và các nhánh thể hiện các lựa chọn hoặc kết quả có thể xảy ra.

It's a flowchart-like structure where each node signifies a decision point, and the branches represent possible choices or outcomes.

这是一种类似流程图的结构,其中每个节点代表一个决策点,分支则显示各种可能的选择或结果。

Ví dụ
03

Một mô hình dự đoán ánh xạ các quan sát về một vật thể vào các kết luận về giá trị mục tiêu của nó.

It's a model that predicts how observations of an item relate to conclusions about its target value.

一种预测模型, 它通过观察某个对象的特征来推断其目标数值。

Ví dụ