Bản dịch của từ Decreasing focus trong tiếng Việt

Decreasing focus

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decreasing focus(Phrase)

dɪkrˈiːzɪŋ fˈəʊkəs
dɪˈkrisɪŋ ˈfoʊkəs
01

Hành động giảm bớt sự chú ý hoặc tập trung vào một lĩnh vực hoặc nhiệm vụ nào đó

The act of reducing attention or concentration on a subject or task

Ví dụ
02

Quá trình mà ít sự quan trọng được dành cho một cái gì đó

The process in which less importance is given to something

Ví dụ
03

Sự suy giảm khả năng tập trung

A decline in the ability to concentrate

Ví dụ