Bản dịch của từ Defibrillate trong tiếng Việt

Defibrillate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defibrillate(Verb)

difˈaɪbɹəleɪt
difˈaɪbɹəleɪt
01

(y học tim mạch) Làm ngừng tình trạng rung tim để khôi phục nhịp tim bình thường, thường bằng cách dùng sốc điện (sử dụng máy khử rung).

Cardiology transitive To stop the fibrillation of the heart in order to restore normal contractions especially by the use of an electric shock.

用电击停止心脏颤动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Defibrillate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Defibrillate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Defibrillated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Defibrillated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Defibrillates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Defibrillating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ