Bản dịch của từ Delaying treatment trong tiếng Việt

Delaying treatment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delaying treatment(Noun)

dɪlˈeɪɪŋ trˈiːtmənt
ˈdɛɫeɪɪŋ ˈtritmənt
01

Một quá trình trì hoãn hoặc lùi thời gian điều trị.

A process of postponing or putting off treatment

Ví dụ
02

Hành động khiến một việc gì đó xảy ra muộn hơn so với dự kiến hoặc kế hoạch.

The act of causing something to happen later than expected or planned

Ví dụ
03

Một tình huống mà việc chăm sóc cho một tình trạng không được thực hiện kịp thời.

A situation where care for a condition is not addressed in a timely manner

Ví dụ