Bản dịch của từ Delinquent trong tiếng Việt

Delinquent

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delinquent(Noun)

dɪlˈɪŋkwnts
dɪlˈɪŋkwnts
01

Người, thường là thanh thiếu niên, có xu hướng phạm pháp hoặc cư xử chống đối xã hội (như trộm cắp, bạo lực, phá phách, không tuân theo luật lệ).

People typically young who have a tendency for criminal or antisocial behavior.

年轻人倾向于犯罪或反社会行为的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Delinquent(Noun Countable)

dɪlˈɪŋkwnts
dɪlˈɪŋkwnts
01

Một người (thường là thanh thiếu niên) thường xuyên cư xử xấu hoặc vi phạm pháp luật/vi phạm kỷ luật.

A person usually young who regularly behaves badly or breaks the law.

一个经常违法或行为不端的年轻人。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ