Bản dịch của từ Demographic shift trong tiếng Việt
Demographic shift
Noun [U/C]

Demographic shift(Noun)
dˌɛməɡrˈæfɪk ʃˈɪft
ˌdɛməˈɡræfɪk ˈʃɪft
01
Một sự thay đổi đáng kể trong cấu trúc của một dân cư trong một khu vực hoặc nhóm cụ thể
A significant change in the makeup of a population within a particular area or group.
在特定区域或群体中,人口结构发生了重大变化
Ví dụ
Ví dụ
03
Các mô hình di chuyển hay di trú ảnh hưởng đến thành phần của các cộng đồng dân cư.
Migration or movement patterns impact the composition of a population.
影响人口构成的迁徙或迁移模式
Ví dụ
