Anh - Việt

Bản dịch của từ Demoralization trong tiếng Việt

demoralization

Noun

demoralization (Noun)

/dɪmɔɹəlɪzˈeɪʃn/
/dɪmɔɹəlɪzˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm suy sụp tinh thần, kỷ luật, lòng can đảm hoặc hy vọng của người khác, hoặc trạng thái tinh thần khi những yếu tố đó bị hủy hoại/sa sút.

The act of corrupting or subverting morale discipline courage hope etc or the state of being corrupted or subverted in morale.

Ví dụ
Sự suy sụp tinh thần trong cộng đồng rõ ràng sau thảm họa tự nhiên.The demoralization of the community was evident after the natural disaster.
Sự suy sụp tinh thần của đội dẫn đến thất bại trong giải vô địch.The demoralization of the team led to their defeat in the championship.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh