Bản dịch của từ Dense atmosphere trong tiếng Việt

Dense atmosphere

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dense atmosphere(Noun)

dˈɛns ˈætməsfˌiə
ˈdɛns ˈætməsˌfɪr
01

Một lớp khí dày đặc bao quanh một vật thể thiên văn như Trái Đất, ảnh hưởng đến thời tiết và khí hậu

A thick layer of gases encases a celestial body like Earth, influencing its weather and climate.

围绕天体(如地球)的厚厚一层气体,对天气和气候产生影响

Ví dụ
02

Một hỗn hợp phức tạp các khí giúp duy trì sự sống và gây ra các hiện tượng thời tiết

A complex mixture of gases that sustain life and weather phenomena.

这是一种复杂的气体混合物,支撑着生命和各种天气现象。

Ví dụ
03

Tình trạng bị nén chặt trong chất liệu

The state of density within the structure

结构中的致密程度

Ví dụ