ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Depart after
Từ bỏ hoặc buông xuôi một công việc hay tình huống nào đó
To give up or abandon a task or situation
Rời khỏi, đi xa khỏi một nơi hoặc một người
To leave to go away from a place or person
Tiến hành hoặc di chuyển ra khỏi một điểm hoặc vị trí nhất định
To proceed or move away from a specified point or location