Bản dịch của từ Designated area for nonsmoking trong tiếng Việt
Designated area for nonsmoking
Phrase

Designated area for nonsmoking(Phrase)
dˈɛzɪɡnˌeɪtɪd ˈeəriə fˈɔː nˈɒnsməʊkɪŋ
ˈdɛzɪɡˌneɪtɪd ˈɑriə ˈfɔr ˈnɑnsˌmoʊkɪŋ
01
Nơi được đánh dấu hoặc chỉ định không cho phép hút thuốc.
A place marked or designated where smoking is not allowed
Ví dụ
02
Một địa điểm hoặc khu vực cụ thể được chính thức quy định với mục đích cấm hút thuốc.
A specific location or region that is officially assigned for the purpose of prohibiting smoking
Ví dụ
03
Một khu vực được chỉ định riêng để duy trì môi trường không khói thuốc.
An area specifically set aside to maintain a smokefree environment
Ví dụ
