Anh - Việt

Bản dịch của từ Despond trong tiếng Việt

despond

VerbNoun

despond (Verb)

/dɪspˈɑnd/
/dɪspˈɑnd/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy rất buồn bã, thất vọng và chán nản; mất hy vọng hoặc cảm giác mất mát sâu sắc.

feel a deep sense of loss or dejection.

Ví dụ
Nhiều học sinh chán chường sau khi nhận điểm thấp trong kỳ thi IELTS của họ.Many students despond after receiving low scores on their IELTS exams.
Quan trọng là không nên nản lòng mà phải tiếp tục luyện tập để cải thiện.It is important not to despond but to keep practicing for improvement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

despond (Noun)

/dɪspˈɑnd/
/dɪspˈɑnd/
AI

Nghĩa 01

Tâm trạng chán nản, buồn bã và mất hy vọng hoặc mất can đảm; tinh thần suy sụp vì thất vọng hoặc bất lực.

a state of low spirits caused by loss of hope or courage.

Ví dụ
Cô ấy rơi vào tâm trạng chán chường sau khi thi bài viết IELTS.She fell into despond after failing the IELTS writing test.
Tâm trạng chán chường của anh ấy ảnh hưởng tiêu cực đến kết quả phần nói IELTS.His despond affected his IELTS speaking performance negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh