Bản dịch của từ Detached share trong tiếng Việt
Detached share
Noun [U/C]

Detached share(Noun)
dɪtˈætʃt ʃˈeə
ˈdɛtətʃt ˈʃɛr
01
Một cổ phiếu tồn tại độc lập với quyền sở hữu hoặc người phát hành ban đầu.
A share that exists independently of the original ownership or issuer
Ví dụ
02
Một cổ phiếu không nằm trong một danh mục lớn hơn hay một khoản đầu tư nào.
A share that is not part of a larger holding or investment
Ví dụ
03
Cổ phiếu của một công ty được bán riêng biệt với trái phiếu hoặc các chứng khoán khác.
A share in a company that is sold separately from a debenture or other securities
Ví dụ
