Bản dịch của từ Detachment from trong tiếng Việt

Detachment from

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Detachment from(Noun)

dɪtˈætʃmənt frˈɒm
ˈdɛˈtætʃmənt ˈfrɑm
01

Cảm giác xa cách về mặt tinh thần hoặc thiếu sự gắn kết.

A feeling of emotional distance or lack of involvement

Ví dụ
02

Một nhóm quân nhân được giao một nhiệm vụ hoặc công việc cụ thể.

A group of military personnel assigned to a specific task or duty

Ví dụ
03

Trạng thái tách biệt hoặc phân chia

The state of being detached or separated

Ví dụ