Bản dịch của từ Deter trong tiếng Việt

Deter

VerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deter (Verb)

dɪtˈɝɪŋ
dɪtˈɝɪŋ
01

Làm ai đó nản lòng hoặc ngăn cản họ làm điều gì đó bằng cách gây ra sự nghi ngại hoặc sợ hãi về hậu quả.

Discourage (someone) from doing something by instilling doubt or fear of the consequences.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Deter (Verb)

dˈiːtɐ
ˈditɝ
01

Làm cho ai đó không muốn hoặc không dám làm việc gì vì việc đó có vẻ khó khăn, nguy hiểm hoặc có hậu quả xấu

To make someone decide not to do something by making it seem difficult dangerous or likely to have bad results

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa