Bản dịch của từ Deter trong tiếng Việt
Deter
Verb

Deter(Verb)
dˈiːtɐ
ˈditɝ
Ví dụ
03
Để ngăn cản ai đó làm điều gì đó, thường là bằng cách gieo rắc sự nghi ngờ hoặc nỗi sợ hãi về những hậu quả có thể xảy ra.
To discourage someone from doing something typically by instilling doubt or fear of the consequences
威慑 - 通过灌输疑虑或对后果的恐惧来阻止某人做某事
Ví dụ
