Bản dịch của từ Deter trong tiếng Việt
Deter
Verb

Deter(Verb)
dˈiːtɐ
ˈditɝ
01
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Để ngăn cản ai đó làm một việc gì đó thường bằng cách gieo rắc sự nghi ngờ hoặc nỗi sợ về hậu quả.
To stop someone from doing something, often by instilling doubt or fear about the potential consequences.
为了阻止某人做某事,通常会通过散播怀疑或恐惧,来警示可能出现的后果。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
