Anh - Việt
determinations
Noun
determinations (Noun)
/dɪtˌɜːmɪnˈeɪʃənz/
/dɪˌtɝməˈneɪʃənz/
AI
Ví dụ
Sự quyết tâm của các học sinh gây ấn tượng với giám khảo trong cuộc tranh luận về bình đẳng xã hội.The students' determinations impressed judges during a social equality debate.
Sự kiên định yếu ớt đã làm suy yếu chiến dịch đòi trả lương bình đẳng của Maya.Lack of determinations weakened Maya's campaign for equal pay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2023, các phán quyết của tòa bảo vệ quyền nhà ở của người di cư tại Chicago.In 2023, court determinations protected housing rights for migrants in Chicago.
Các quyết định của hội đồng không cải thiện cơ hội tiếp cận nhà ở xã hội tại Hà Nội.The council's determinations did not improve social housing access in Hanoi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Những quyết định của ủy ban về cơ hội nhà ở đã ảnh hưởng đến 2.000 gia đình ở Chicago.The committee's determinations on housing access affected 2,000 families in Chicago.
Khảo sát của Maria không đưa ra quyết định nào về niềm tin xã hội của các cử tri lớn tuổi.Maria's survey made no determinations about social trust among elderly voters.
Từ tiếng Việt gần nghĩa