Anh - Việt

Bản dịch của từ Developed trong tiếng Việt

developed

Adjective

developed (Adjective)

/dɪvˈɛləpt/
/dɪvˈɛləpt/
AI

Nghĩa 01

Mature: chỉ trạng thái đã phát triển đầy đủ, trưởng thành về mặt thể chất, tinh thần hoặc xã hội; không còn non nớt, chín chắn hơn.

Mature.

Ví dụ
Các quốc gia phát triển có công nghệ và cơ sở hạ tầng tiên tiến.The developed countries have advanced technology and infrastructure.
Các quốc gia đang phát triển gặp khó khăn với tài nguyên hạn chế và tiện ích cơ bản.Less developed nations struggle with limited resources and basic amenities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mô tả một quốc gia đã phát triển về mặt kinh tế, công nghiệp và cơ sở hạ tầng; không phải là nước nghèo hay đang phát triển (không thuộc thế giới thứ ba).

said of a country Not primitive not thirdworld.

Ví dụ
Quốc gia phát triển có mức sống cao.The developed country has a high standard of living.
Quốc gia không phát triển và thiếu cơ sở hạ tầng hiện đại.The country is not developed and lacks modern infrastructure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Có các công trình do con người xây dựng như đường xá, hệ thống cống, đường điện, tòa nhà... (khu vực đã được xây dựng và có cơ sở hạ tầng).

Containing manmade structures such as roads sewers electric lines buildings and so on.

Ví dụ
Thành phố phát triển có những tòa nhà chọc trời và công viên được bảo quản tốt.The developed city has skyscrapers and well-maintained parks.
Các khu vực nông thôn thiếu cơ sở hạ tầng phát triển như ở trung tâm thành thị.The rural areas lack the developed infrastructure found in urban centers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh