Bản dịch của từ Dextrorotatory trong tiếng Việt

Dextrorotatory

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dextrorotatory(Adjective)

dɛkstɹoʊɹˈoʊtʌtoʊɹi
dɛkstɹoʊɹˈoʊtʌtoʊɹi
01

(tính từ) Miêu tả một hợp chất có khả năng làm quay mặt phẳng của ánh sáng phân cực về bên phải (ngược chiều kim đồng hồ từ phía người quan sát nhìn vào nguồn ánh sáng; tức là quay theo hướng kim đồng hồ khi nhìn vào chùm tia đến).

Of a compound having the property of rotating the plane of a polarized light ray to the right ie clockwise facing the oncoming radiation.

指一种化合物具有顺时针旋转偏振光平面的特性。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh