Bản dịch của từ Dichotomous variable trong tiếng Việt

Dichotomous variable

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dichotomous variable(Noun)

dɪkˈɒtəməs vˈeərɪəbəl
dɪˈkɑtəməs ˈvɛriəbəɫ
01

Thường được sử dụng trong thống kê để biểu diễn kết quả với hai trạng thái có thể xảy ra như thành công/thất bại hoặc có/không

Often used in statistics to represent outcomes with two possible states such as successfailure or yesno

Ví dụ
02

Một biến chỉ có thể nhận hai giá trị hoặc danh mục riêng biệt

A variable that can take on only two distinct values or categories

Ví dụ
03

Một biến phân loại có đúng hai loại loại trừ lẫn nhau và toàn diện

A classification variable with exactly two categories that are mutually exclusive and collectively exhaustive

Ví dụ