ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Difficult provision
Một điều kiện cần phải được thực hiện hoặc tuân thủ như một phần của thỏa thuận hoặc sắp xếp.
A condition that must be met or complied with as part of an agreement or arrangement
Hành động cung cấp một điều gì đó
The action of providing something
Một nguồn cung cấp thiết bị hoặc dịch vụ thực phẩm
A supply of food equipment or services