Bản dịch của từ Digging tower trong tiếng Việt

Digging tower

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Digging tower (Noun)

dˈɪɡɪŋ tˈaʊɐ
ˈdɪɡɪŋ ˈtaʊɝ
01

Một cấu trúc cao được sử dụng cho mục đích khai thác hoặc đào bới.

A tall structure used for the purpose of excavation or digging

Ví dụ
02

Cấu trúc thẳng đứng để hỗ trợ máy móc hoặc thiết bị trong các hoạt động khai thác mỏ hoặc xây dựng.

A vertical structure for supporting machinery or equipment in mining or construction activities

Ví dụ
03

Một loại giàn giáo được sử dụng trong nhiều ngành xây dựng khác nhau.

A type of scaffold used in various construction trades

Ví dụ