Bản dịch của từ Digital health monitoring trong tiếng Việt

Digital health monitoring

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Digital health monitoring(Phrase)

dˈɪdʒɪtəl hˈɛlθ mˈɒnɪtərɪŋ
ˈdɪdʒɪtəɫ ˈhɛɫθ ˈmɑnəˌtɔrɪŋ
01

Việc sử dụng công nghệ số để theo dõi dữ liệu liên quan đến sức khỏe và cung cấp những thông tin hữu ích

The use of digital technologies to monitor healthrelated data and provide insights

Ví dụ
02

Bao gồm nhiều công cụ và ứng dụng để theo dõi các chỉ số sức khỏe như nhịp tim, mức độ hoạt động và nhiều hơn nữa.

Involves various tools and applications to track health metrics such as heart rate activity level and more

Ví dụ
03

Có thể bao gồm các thiết bị đeo thông minh về y tế từ xa và ứng dụng sức khỏe trên di động.

Can include telemedicine wearable devices and mobile health apps

Ví dụ