Bản dịch của từ Digital piano trong tiếng Việt

Digital piano

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Digital piano(Noun)

dˈɪdʒətəl piˈænoʊ
dˈɪdʒətəl piˈænoʊ
01

Một loại đàn piano dùng điện tử để tái tạo âm thanh giống đàn piano cơ nhưng nhẹ hơn và thường có phím được thiết kế cảm giác như phím thật.

Music A type of lightweight piano which reproduces the sound of a standard piano by electronic means The keys are designed to feel like the keys of a real piano and often to resemble them also.

电子钢琴,轻便且能模拟真实钢琴的音色。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh