Bản dịch của từ Diminish ambition trong tiếng Việt

Diminish ambition

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diminish ambition(Noun)

dˈɪmɪnɪʃ æmbˈɪʃən
ˈdɪmɪnɪʃ æmˈbɪʃən
01

Sự háo hức muốn thành công hoặc đạt được điều gì đó quan trọng

The desire to succeed or accomplish something significant.

对于成功的渴望或完成某件重要事情的强烈愿望。

Ví dụ
02

Một mục tiêu hoặc mục đích mà một người hướng tới để đạt được

A goal or an objective that a person aims to achieve.

一个人追求的目标或方向,用以达成某个目的。

Ví dụ
03

Ý chí mãnh liệt để đạt được mục tiêu thường đòi hỏi sự quyết tâm và nỗ lực không ngừng

A strong desire to achieve something often requires determination and hard work.

强烈的愿望去实现某件事,通常需要决心和辛勤努力

Ví dụ

Diminish ambition(Verb)

dˈɪmɪnɪʃ æmbˈɪʃən
ˈdɪmɪnɪʃ æmˈbɪʃən
01

Giảm kích thước, số lượng hoặc tầm quan trọng

A goal or destination that a person aims to achieve.

一个人努力追求的目标或目的地。

Ví dụ
02

Làm dịu đi hoặc trở nên nhẹ hơn

A strong desire to achieve something often requires unwavering determination and persistent effort.

对某事抱有强烈的渴望,通常需要坚定的决心和不断的努力。

Ví dụ
03

Làm giảm hy vọng hoặc ước mơ của ai đó

The desire to succeed or accomplish something meaningful.

对成功或实现某个重要目标的渴望。

Ví dụ