Bản dịch của từ Đin trong tiếng Việt
Đin

Đin(Noun)
Xem dyne
To watch (a movie or video)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
đin: (formal) din, (informal) điện; danh từ. Từ lóng miền Bắc chỉ nguồn cung cấp điện hoặc việc có điện hoạt động; nghĩa phổ biến là “điện” trong giao tiếp hàng ngày. Danh từ chỉ tình trạng có điện hoặc hệ thống dẫn điện. Dùng (formal) khi ghi chú kỹ thuật hoặc viết chính thức; dùng (informal) trong nói chuyện thân mật, nhắn tin hoặc khi muốn ngắn gọn, vùng miền có thể ưu tiên dạng này.
đin: (formal) din, (informal) điện; danh từ. Từ lóng miền Bắc chỉ nguồn cung cấp điện hoặc việc có điện hoạt động; nghĩa phổ biến là “điện” trong giao tiếp hàng ngày. Danh từ chỉ tình trạng có điện hoặc hệ thống dẫn điện. Dùng (formal) khi ghi chú kỹ thuật hoặc viết chính thức; dùng (informal) trong nói chuyện thân mật, nhắn tin hoặc khi muốn ngắn gọn, vùng miền có thể ưu tiên dạng này.
