Bản dịch của từ Direct to consumer trong tiếng Việt
Direct to consumer
Noun [U/C]

Direct to consumer(Noun)
dɚˈɛkt tˈu kənsˈumɚ
dɚˈɛkt tˈu kənsˈumɚ
Ví dụ
Ví dụ
03
Chiến lược thương mại điện tử tập trung vào việc bán hàng trực tiếp cho khách hàng hơn là dựa vào phương thức phân phối truyền thống.
The e-commerce strategy emphasizes direct-to-consumer sales rather than traditional distribution channels.
一种侧重于直销给消费者而非传统渠道分销的电子商务策略。
Ví dụ
