Anh - Việt
disabilities
Noun
disabilities (Noun)
/dˌɪsəbˈɪlɪtiz/
/ˌdɪsəˈbɪɫətiz/
AI
Ví dụ
Một khảo sát năm 2023 cho thấy khuyết tật của Maya hạn chế cơ hội sử dụng phương tiện công cộng.A 2023 survey shows Maya's disabilities limit access to public transport.
Luật pháp không bỏ qua các dạng khuyết tật khi cấp kinh phí cho trường học dễ tiếp cận.The law does not ignore disabilities when funding accessible schools.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Những suy giảm ảnh hưởng đến chức năng bình thường hoặc sự tham gia trong xã hội.
Những suy giảm ảnh hưởng đến chức năng bình thường hoặc sự tham gia trong xã hội.
Impairments that affect normal functioning or participation in society
Ví dụ
Các khuyết tật của Maria hạn chế việc cô tham gia các cuộc họp cộng đồng địa phương.Maria's disabilities limit her participation in local community meetings.
Khuyết tật không nên ngăn người lao động tham gia các cuộc thảo luận công cộng.Disabilities should not prevent workers from joining public discussions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, Maria thảo luận về các khuyết tật trong bài luận thi tiếng Anh về bình đẳng xã hội.In 2024, Maria discussed disabilities in her IELTS essay on social equality.
John không phớt lờ các khuyết tật trong bài nói về hỗ trợ xã hội.John did not ignore disabilities in his IELTS talk on social support.
Từ tiếng Việt gần nghĩa