Bản dịch của từ Disadvantaged in trong tiếng Việt
Disadvantaged in
Adjective

Disadvantaged in(Adjective)
dˌɪsɐdvˈɑːntɪdʒd ˈɪn
ˌdɪsədˈvæntɪdʒd ˈɪn
Ví dụ
02
Không được đối xử công bằng hoặc không có cơ hội vì tình trạng kinh tế - xã hội
Not receiving fair treatment or having opportunities due to socioeconomic status
Ví dụ
03
Có bất lợi, đặc biệt trong bối cảnh các điều kiện xã hội hoặc kinh tế
Having a disadvantage especially in the context of societal or economic conditions
Ví dụ
