Bản dịch của từ Discharming trong tiếng Việt

Discharming

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discharming(Adjective)

dɪstʃˈɑːmɪŋ
ˈdɪʃɑrmɪŋ
01

Xoa dịu, có xu hướng làm giảm sự nghi ngờ hoặc thù địch.

Disarming tending to divert suspicion or hostility

Ví dụ
02

Làm cho ai đó cảm thấy bớt căng thẳng hoặc lo âu.

Making someone feel less tense or anxious calming

Ví dụ
03

Có tác dụng làm mất đi sức hấp dẫn hoặc quyến rũ

Having the effect of removing charm or attractiveness

Ví dụ