Bản dịch của từ Disco dance trong tiếng Việt
Disco dance
Noun [U/C]

Disco dance(Noun)
dˈɪskəʊ dˈɑːns
ˈdɪskoʊ ˈdæns
Ví dụ
02
Một thể loại nhạc dance xuất hiện từ những năm 1970, nổi bật với nhịp điệu sôi động và sự sử dụng của các nhạc cụ điện tử.
A genre of dance music emerged in the 1970s, characterized by its upbeat rhythms and the use of electronic instruments.
一种在20世纪70年代出现的舞曲类型,以节奏快、电子乐器广泛使用为特点。
Ví dụ
