Bản dịch của từ Discourage help trong tiếng Việt
Discourage help
Verb

Discourage help(Verb)
dɪskˈʌrɪdʒ hˈɛlp
dɪˈskɝɪdʒ ˈhɛɫp
01
Để làm cho một tình huống trở nên kém hy vọng hoặc khuyến khích hơn.
To make a situation less hopeful or encouraging
Ví dụ
Ví dụ
03
Để làm cho ai đó mất tự tin hoặc nhiệt huyết.
To cause someone to lose confidence or enthusiasm
Ví dụ
