Bản dịch của từ Discourage help trong tiếng Việt

Discourage help

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discourage help(Verb)

dɪskˈʌrɪdʒ hˈɛlp
dɪˈskɝɪdʒ ˈhɛɫp
01

Để làm cho một tình huống trở nên kém hy vọng hoặc khuyến khích hơn.

To make a situation less hopeful or encouraging

Ví dụ
02

Để ngăn chặn hoặc thuyết phục ai đó không làm điều gì đó

To prevent or dissuade someone from doing something

Ví dụ
03

Để làm cho ai đó mất tự tin hoặc nhiệt huyết.

To cause someone to lose confidence or enthusiasm

Ví dụ