Bản dịch của từ Disinterested performer trong tiếng Việt

Disinterested performer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disinterested performer(Noun)

dɪsˈɪntərəstɪd pəfˈɔːmɐ
dɪˈzɪntɝəstɪd pɝˈfɔrmɝ
01

Một cá nhân tham gia vào một hoạt động vì công bằng chứ không phải vì lợi ích cá nhân.

An individual who engages in an activity for the sake of fairness rather than for personal gain

Ví dụ
02

Một nghệ sĩ tham gia biểu diễn mà không có lợi ích cá nhân hoặc thiên kiến.

A performer who takes part in a performance without personal interest or bias

Ví dụ
03

Một người mô tả sự kiện hoặc hành động một cách khách quan thay vì dính líu về mặt cảm xúc.

A person who objectively represents events or actions rather than being emotionally involved

Ví dụ