Bản dịch của từ Disjoined interface trong tiếng Việt

Disjoined interface

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disjoined interface(Noun)

dˈɪsdʒɔɪnd ˈɪntəfˌeɪs
ˈdɪsˈdʒɔɪnd ˈɪntɝˌfeɪs
01

Một sự gián đoạn trong tương tác hoặc giao tiếp giữa hai hệ thống.

A disconnection in the interaction or communication between two systems

Ví dụ
02

Một khoảng cách hoặc sự tách biệt giữa hai hay nhiều thành phần hoặc yếu tố của một hệ thống.

A gap or separation between two or more components or elements of a system

Ví dụ
03

Trạng thái mà các yếu tố khác nhau không hoạt động cùng nhau một cách đồng bộ.

The state where different elements do not function together cohesively

Ví dụ