Bản dịch của từ Dismissing children trong tiếng Việt
Dismissing children
Phrase

Dismissing children(Phrase)
dɪsmˈɪsɪŋ tʃˈɪldrən
ˈdɪsˈmɪsɪŋ ˈtʃɪɫdrən
01
Để cho trẻ em tự do hoặc không còn phải được chú ý hay giám sát.
To let children go or discharge them from attention or supervision
Ví dụ
02
Từ chối xem xét hoặc công nhận trẻ em
To refuse to consider or acknowledge children
Ví dụ
