Bản dịch của từ Dismissing children trong tiếng Việt

Dismissing children

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dismissing children(Phrase)

dɪsmˈɪsɪŋ tʃˈɪldrən
ˈdɪsˈmɪsɪŋ ˈtʃɪɫdrən
01

Để cho trẻ em tự do hoặc không còn phải được chú ý hay giám sát.

To let children go or discharge them from attention or supervision

Ví dụ
02

Từ chối xem xét hoặc công nhận trẻ em

To refuse to consider or acknowledge children

Ví dụ
03

Gửi trẻ con đi nơi khác hoặc cho phép chúng ra ngoài.

To send children away or allow them to leave

Ví dụ