Bản dịch của từ Disown trong tiếng Việt

Disown

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disown(Verb)

dˈɪsəʊn
ˈdɪsoʊn
01

Từ chối hoặc từ bỏ một yêu cầu, vị trí hoặc mối quan hệ

Refusing or abandoning a request, position, or relationship.

放弃或拒绝某项权利、主张、立场或关系

Ví dụ
02

Từ chối hoặc bác bỏ quyền lợi và nghĩa vụ của chính mình

Refusing or waiving your rights or responsibilities.

拒绝或放弃自己应承担的权益或责任

Ví dụ
03

Từ chối thừa nhận hoặc giữ liên lạc với ai đó hoặc cái gì đó

Refusing to acknowledge or maintain any connection with someone or something.

拒绝承认或维持与任何人或任何事的联系。

Ví dụ