Bản dịch của từ Disregard shortcoming trong tiếng Việt
Disregard shortcoming
Noun [U/C]

Disregard shortcoming(Noun)
dˈɪsrɪɡəd ʃˈɔːtkʌmɪŋ
ˈdɪsrɪɡɝd ˈʃɔrtˌkəmɪŋ
01
Thiếu kinh nghiệm hoặc khả năng dẫn đến thất bại hoặc không đủ năng lực.
Lack of experience or ability that leads to failure or deficiency
Ví dụ
02
Một khuyết điểm hoặc thiếu sót trong một kế hoạch hoặc đề xuất
A flaw or imperfection in a plan or proposal
Ví dụ
03
Một phẩm chất chưa đầy đủ hoặc kém phát triển trong tính cách của một người.
An inadequate or less developed quality in a persons character
Ví dụ
