Anh - Việt

Bản dịch của từ Dissolver trong tiếng Việt

dissolver

Verb

dissolver (Verb)

/dɪzˈɑlvɚ/
/dɪzˈɑlvɚ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho một chất rắn tan vào một chất lỏng, biến phần rắn hòa quyện vào dung dịch.

to make a solid substance become part of a liquid.

Ví dụ
Muối đã nhanh chóng hòa tan vào nước trong sự kiện cộng đồng.The salt dissolver quickly mixed into the water at the community event.
Chất hòa tan đường không hoạt động tốt trong đồ uống lạnh tại bữa tiệc.The sugar dissolver didn't work well in cold drinks at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh