Bản dịch của từ Distributed teamwork trong tiếng Việt

Distributed teamwork

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Distributed teamwork(Noun)

dɪstrˈɪbjuːtɪd tˈiːmwɜːk
dɪˈstrɪbjutɪd ˈtimˌwɝk
01

Hệ thống làm việc hợp tác nhấn mạnh việc phân chia nhiệm vụ giữa các thành viên nhóm

The collaborative working system emphasizes dividing tasks among team members.

一种强调团队成员之间任务分配的合作工作体系

Ví dụ
02

Nỗ lực có tổ chức của một nhóm người nhằm đạt được mục tiêu chung khi làm việc từ xa

The organized effort of a group of individuals to achieve a common goal while working remotely.

团队成员为了共同目标,组织有序地进行远程合作。

Ví dụ
03

Một phương pháp hợp tác mà các thành viên trong nhóm làm việc cùng nhau ở các địa điểm hoặc múi giờ khác nhau

A collaborative approach where team members work together regardless of geographical distance or different time zones.

这是一种合作方式,团队成员无论地理位置或时区的差异,都能共同协作。

Ví dụ