Bản dịch của từ District community trong tiếng Việt
District community
Noun [U/C]

District community(Noun)
dˈɪstrɪkt kəmjˈuːnɪti
ˈdɪstrɪkt kəmˈjunəti
01
Quận là một khu vực hoặc vùng cụ thể thường được sử dụng cho mục đích hành chính.
A district is a specific area or region often used for administrative purposes
Ví dụ
Ví dụ
03
Một quận thường được thành lập vì lý do chính trị hoặc giáo dục.
A district is often established for political business or educational reasons
Ví dụ
