Bản dịch của từ District community trong tiếng Việt

District community

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

District community(Noun)

dˈɪstrɪkt kəmjˈuːnɪti
ˈdɪstrɪkt kəmˈjunəti
01

Quận là một khu vực hoặc vùng cụ thể thường được sử dụng cho mục đích hành chính.

A district is a specific area or region often used for administrative purposes

Ví dụ
02

Một quận có thể ám chỉ đến một khu vực địa lý xác định bên trong một thành phố hoặc thị trấn.

A district can refer to a defined geographical area within a city or town

Ví dụ
03

Một quận thường được thành lập vì lý do chính trị hoặc giáo dục.

A district is often established for political business or educational reasons

Ví dụ