Bản dịch của từ Dixie trong tiếng Việt

Dixie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dixie(Noun)

dˈɪksi
ˈdɪksi
01

Biệt danh dành riêng cho miền Nam của Hoa Kỳ, đặc biệt là những bang đã ly khai khỏi Liên minh trong thời Nội chiến.

A nickname for the Southern United States, particularly the states that seceded from the Union during the Civil War.

这是对美国南方地区,尤其是那些在内战期间脱离联邦的州的一种绰号。

Ví dụ
02

Thuật ngữ chỉ một phong cách âm nhạc phổ biến ở miền Nam Hoa Kỳ

This is a term that refers to a popular music style in the Southern United States.

南方流行的音乐风格

Ví dụ
03

Tên gọi để chỉ một nhóm không chính thức các bang miền Nam

A name used to refer to an unofficial group of southern states.

一个用来指代美国南部非正式团体的名字

Ví dụ