Bản dịch của từ Docker trong tiếng Việt
Docker

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Docker là một nền tảng phần mềm cho phép người dùng xây dựng, triển khai và quản lý các ứng dụng trong môi trường ảo hóa nhẹ gọi là container. Container chứa tất cả các thành phần cần thiết cho ứng dụng, cho phép chúng chạy đồng nhất trên bất kỳ máy chủ nào có cài đặt Docker. Docker cung cấp khả năng mở rộng và linh hoạt cao trong phát triển phần mềm, cải thiện quy trình DevOps. Ở cả tiếng Anh Mỹ và Anh, thuật ngữ này được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt quan trọng về cách viết, phát âm hay ý nghĩa.
Họ từ
Docker là một nền tảng phần mềm cho phép người dùng xây dựng, triển khai và quản lý các ứng dụng trong môi trường ảo hóa nhẹ gọi là container. Container chứa tất cả các thành phần cần thiết cho ứng dụng, cho phép chúng chạy đồng nhất trên bất kỳ máy chủ nào có cài đặt Docker. Docker cung cấp khả năng mở rộng và linh hoạt cao trong phát triển phần mềm, cải thiện quy trình DevOps. Ở cả tiếng Anh Mỹ và Anh, thuật ngữ này được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt quan trọng về cách viết, phát âm hay ý nghĩa.
