Bản dịch của từ Docking station trong tiếng Việt

Docking station

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Docking station(Noun)

dˈɑkɨŋ stˈeɪʃən
dˈɑkɨŋ stˈeɪʃən
01

Một thiết bị giúp máy tính xách tay hoặc thiết bị di động có thể kết nối với các thiết bị khác và nguồn cấp điện.

A device that allows a laptop or mobile device to connect to other gadgets and power sources.

这是一款允许笔记本电脑或移动设备与其他设备及电源连接的装置。

Ví dụ
02

Khu vực hoặc bến tàu nơi tàu thuyền được cố định, bốc dỡ hàng hóa hoặc xếp dỡ.

The dock or area where the ship is moored and loaded or unloaded.

船只停靠和装卸的码头或平台

Ví dụ
03

Điểm gặp gỡ cho hệ thống sạc và trao đổi dữ liệu của các thiết bị điện tử.

The rendezvous point for the charging and data exchange system for electronic devices.

电子设备充电与数据交换的集会点。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh