Anh - Việt

Bản dịch của từ Dodged trong tiếng Việt

dodged

Verb

dodged (Verb)

/dˈɒdʒd/
/ˈdɑdʒd/
AI

Nghĩa 01

Đã né tránh việc phải trả lời, thực hiện hoặc đối mặt với một câu hỏi, trách nhiệm, vấn đề hoặc người nào đó.

Avoided dealing with a question duty problem or person

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đã di chuyển nhanh sang một bên để tránh bị va trúng, bị nhìn thấy hoặc bị bắt gặp.

Moved quickly to one side to avoid being hit seen or caught

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh