ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
dodged
Trên trang này
Nghĩa 01
Đã né tránh việc phải trả lời, thực hiện hoặc đối mặt với một câu hỏi, trách nhiệm, vấn đề hoặc người nào đó.
Avoided dealing with a question duty problem or person
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Đã di chuyển nhanh sang một bên để tránh bị va trúng, bị nhìn thấy hoặc bị bắt gặp.
Moved quickly to one side to avoid being hit seen or caught