Bản dịch của từ Dogleg trong tiếng Việt

Dogleg

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dogleg(Adjective)

dˈɑglɛg
dˈɑglɛg
01

Mô tả hình dạng bị uốn cong/gập lại giống như chân sau của con chó (có khớp gập rõ rệt). Dùng để nói về vật hoặc đường có đoạn gấp khúc, cong gập tương tự.

Bent like a dogs hind leg.

Ví dụ

Dogleg(Noun)

dˈɑglɛg
dˈɑglɛg
01

Một đoạn (đường, lối đi) uốn gấp rất mạnh, tạo thành một khúc cua sắc hoặc khúc ngoặt gần như chữ “G” hoặc chữ “L”. Thường dùng để chỉ khúc cua gắt trên đường hoặc tuyến đường.

A thing that bends sharply in particular a sharp bend in a road or route.

Ví dụ

Dogleg(Verb)

dˈɑglɛg
dˈɑglɛg
01

Đi theo một đường ngoặt gấp; rẽ mạnh theo một khúc cua sắc, thay vì đi thẳng.

Follow a sharply bending route.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh