Bản dịch của từ Dominate headlines trong tiếng Việt

Dominate headlines

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dominate headlines(Phrase)

dˈɒmɪnˌeɪt hˈɛdlaɪnz
ˈdɑməˌneɪt ˈhɛdˌɫaɪnz
01

Để làm lu mờ những câu chuyện khác, khiến chúng kém nổi bật hơn.

To overshadow other stories making them less prominent

Ví dụ
02

Để trở thành câu chuyện chính hoặc trọng tâm trong các báo cáo truyền thông.

To be the main story or focus in media reporting

Ví dụ
03

Có sự ảnh hưởng chi phối hoặc sự hiện diện đáng kể trong công tác đưa tin.

To have a controlling influence or significant presence in news coverage

Ví dụ