Bản dịch của từ Dominate headlines trong tiếng Việt
Dominate headlines
Phrase

Dominate headlines(Phrase)
dˈɒmɪnˌeɪt hˈɛdlaɪnz
ˈdɑməˌneɪt ˈhɛdˌɫaɪnz
01
Để làm lu mờ những câu chuyện khác, khiến chúng kém nổi bật hơn.
To overshadow other stories making them less prominent
Ví dụ
Ví dụ
03
Có sự ảnh hưởng chi phối hoặc sự hiện diện đáng kể trong công tác đưa tin.
To have a controlling influence or significant presence in news coverage
Ví dụ
